tai tiếng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Tiếng xấu, dư luận xấu: Chỉ danh tiếng không tốt, ý kiến hoặc tin đồn tiêu cực từ cộng đồng về một người hoặc sự việc nào đó.
Tính từ:
- Có tiếng xấu, gây nên dư luận xấu: Dùng để mô tả trạng thái hoặc đặc điểm của một người/sự việc đang bị mang tiếng xấu.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Vụ án đó đã gây ra nhiều tai tiếng cho cả gia đình.
- Là người của công chúng, anh ấy luôn cẩn trọng để tránh mọi tai tiếng.
Tính từ:
- Ông ấy là một chính khách tai tiếng vì những vụ bê bối tài chính.
- Khu phố đó từng rất tai tiếng về tệ nạn cờ bạc.
Các cách sử dụng nâng cao
"Gây tai tiếng": Làm nảy sinh, tạo ra tiếng xấu.
- Hành vi thiếu đạo đức của ngôi sao đó đã gây tai tiếng khắp giới truyền thông.
"Mang tai tiếng": Phải chịu, gánh vác tiếng xấu.
- Cả dòng họ phải mang tai tiếng vì hành động của một kẻ bất hiếu.
"Tránh tai tiếng": Né tránh, không để xảy ra điều tiếng xấu.
- Công ty luôn minh bạch trong kinh doanh để tránh tai tiếng.
Biến thể và từ gần giống
- Tiếng xấu (danh từ): Đồng nghĩa trực tiếp, chỉ danh tiếng không tốt.
- Dư luận (danh từ): Ý kiến chung của nhiều người trong xã hội (có thể tốt hoặc xấu).
- Bê bối (danh từ): Vụ việc gây xôn xao, thường liên quan đến sai phạm đạo đức hoặc pháp luật, có thể dẫn đến tai tiếng.
Từ đồng nghĩa
- Nỗi nhục: Điều đáng xấu hổ, nhục nhã.
- Điều tiếng: Lời đồn đại, bàn tán (thường theo hướng tiêu cực).
- Vết nhơ: Tì vết làm hỏng thanh danh.
Từ trái nghĩa
- Danh tiếng: Tiếng tăm tốt.
- Thanh danh: Danh tiếng trong sạch, tốt đẹp.
- Uy tín: Sự tín nhiệm, tin cậy.
Thành ngữ liên quan
- "Tai tiếng lừng lẫy": Cụm từ mỉa mai, chỉ việc nổi tiếng vì những chuyện xấu, tiếng xấu lan rộng.
- Tên tội phạm công nghệ đó đã trở nên tai tiếng lừng lẫy khắp thế giới.
- dt. Tiếng xấu, dư luận xấu: bị tai tiếng vì mấy cậu học trò nghịch ngợm Bạn bè ở với nhau chưa bao giờ có tai tiếng gì.