tai tiếng

Học thuật
Thân thiện
tai tiếng

Một người nổi tiếng cố gắng tránh tai tiếng bằng cách sống lương thiện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng xấu, dư luận xấu: Chỉ danh tiếng không tốt, ý kiến hoặc tin đồn tiêu cực từ cộng đồng về một người hoặc sự việc nào đó.
  2. Tính từ:

    • tiếng xấu, gây nên dư luận xấu: Dùng để mô tả trạng thái hoặc đặc điểm của một người/sự việc đang bị mang tiếng xấu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vụ án đó đã gây ra nhiều tai tiếng cho cả gia đình.
    • người của công chúng, anh ấy luôn cẩn trọng để tránh mọi tai tiếng.
  • Tính từ:

    • Ông ấy một chính khách tai tiếng những vụ bối tài chính.
    • Khu phố đó từng rất tai tiếng về tệ nạn cờ bạc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gây tai tiếng": Làm nảy sinh, tạo ra tiếng xấu.

    • Hành vi thiếu đạo đức của ngôi sao đó đã gây tai tiếng khắp giới truyền thông.
  • "Mang tai tiếng": Phải chịu, gánh vác tiếng xấu.

    • Cả dòng họ phải mang tai tiếng hành động của một kẻ bất hiếu.
  • "Tránh tai tiếng": Né tránh, không để xảy ra điều tiếng xấu.

    • Công ty luôn minh bạch trong kinh doanh để tránh tai tiếng.
Biến thể từ gần giống
  • Tiếng xấu (danh từ): Đồng nghĩa trực tiếp, chỉ danh tiếng không tốt.
  • Dư luận (danh từ): Ý kiến chung của nhiều người trong xã hội (có thể tốt hoặc xấu).
  • bối (danh từ): Vụ việc gây xôn xao, thường liên quan đến sai phạm đạo đức hoặc pháp luật, có thể dẫn đến tai tiếng.
Từ đồng nghĩa
  • Nỗi nhục: Điều đáng xấu hổ, nhục nhã.
  • Điều tiếng: Lời đồn đại, bàn tán (thường theo hướng tiêu cực).
  • Vết nhơ: Tì vết làm hỏng thanh danh.
Từ trái nghĩa
  • Danh tiếng: Tiếng tăm tốt.
  • Thanh danh: Danh tiếng trong sạch, tốt đẹp.
  • Uy tín: Sự tín nhiệm, tin cậy.
Thành ngữ liên quan
  • "Tai tiếng lừng lẫy": Cụm từ mỉa mai, chỉ việc nổi tiếng những chuyện xấu, tiếng xấu lan rộng.
    • Tên tội phạm công nghệ đó đã trở nên tai tiếng lừng lẫy khắp thế giới.
tai tiếng

Một người nổi tiếng cố gắng tránh tai tiếng bằng cách sống lương thiện.

  1. dt. Tiếng xấu, dư luận xấu: bị tai tiếng mấy cậu học trò nghịch ngợm Bạn với nhau chưa bao giờ tai tiếng .